Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Valkrets möts 20 min. Start 09:40.
9:40 cộng 20 phút là 10:00. Đơn vị bầu cử họp xong 10 giờ.

Beslut tas 45 min. Start 12:00. Klar?
12:00 cộng 45 phút là 12:45. Ra quyết định xong 12:45.

En gräns stängs kl. 15:05.
15:05 là fem över tre. Biên giới đóng lúc 3:05.

Integrationpolitik kurs 1h. Start 15
15:00 cộng 1 tiếng là 16:00. Khóa học hội nhập xong đúng 4 giờ.

Åsikt prövas 6 tim. Start 08:00. Klar?
8:00 cộng 6 tiếng là 14:00. Thử nghiệm ý kiến xong 2 giờ chiều.

Hans röst räknas kl. 11:00.
11:00 là elva prick. Lá phiếu của anh ấy đếm đúng 11 giờ.

Kl. 13:45. Manifest läses kvart _ två.
1:45 điền i. Bản tuyên ngôn đọc lúc 1:45.

Kl. 15:20. Politiska talar tjugo _ tre.
3:20 điền över. Các đảng chính trị nói lúc 3:20.

Riksdag öppnar fem prick.
Fem prick là 17:00. Quốc hội mở đúng 5 giờ.

Kommun debatt 1 tim. Start 14:30.
14:30 cộng 1 tiếng là 15:30. Quận tranh luận xong 3:30.
Antal som övat:
111
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.