top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Forskningsrapport ges elva.

Elva là 11:00. Báo cáo nghiên cứu nộp lúc 11 giờ.

Kl. 10:15. Skolgården fylls kvart ___ tio.

10:15 điền över. Sân trường đầy người lúc 10:15.

Rektorn talar kl. 12:10.

12:10 là tio över tolv. Hiệu trưởng nói chuyện lúc 12:10.

Uppsats skrivs på 1 tim. Start 12:30. Klar?

12:30 cộng 1 tiếng là 13:30 (halv två).

Kl. 08:15. Professor kom kvart ___ åtta.

8:15 điền över. Giáo sư đến lúc 8:15.

Kurs är 60 minuter. Start 13:00. Slut när?

13:00 cộng 60 phút là 14:00. Khóa học kết thúc lúc 14:00.

Utbildningsplan ses halv nio.

Halv nio là 8:30. Xem kế hoạch đào tạo lúc 8:30.

Kl. 17:15. Suddgummi tappas kvart ___ fem.

5:15 điền över. Cục tẩy rơi lúc 5:15.

Seminarium tar 2 timmar. Slut 15:00. Start?

Kết thúc 15:00, trừ đi 2 tiếng là bắt đầu 13:00 (ett prick).

Läraren talar kvart över två.

Kvart över två là 2:15. Giáo viên nói lúc 2:15.

Antal som övat:

100

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page