Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

En krona, flera ____
Đồng krona. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett konditori, flera ____
Tiệm bánh ngọt. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào -i cuối thêm -er.

En sko, två ____
Chiếc giày. Nhóm 3: Danh từ đuôi nguyên âm (không phải -a/-e) thêm -r.

En affär, många ____
Cửa hàng. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

Ett varuhus, många ____
Trung tâm thương mại. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En vara, många ____
Hàng hóa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đ ổi thành -or.

Ett pris, olika ____
Giá cả. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En storlek, många ____
Kích cỡ. Nhóm 2: Hầu hết danh từ En-ord hai âm tiết thêm -ar.

Ett erbjudande, flera ____
Ưu đãi. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En korg, tre ____
Cái giỏ. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.
Antal som övat:
409
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.