Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Ett pris, olika ____
Giá cả. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En krona, flera ____
Đồng krona. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett erbjudande, flera ____
Ưu đãi. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

Ett varuhus, många ____
Trung tâm thương mại. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett bageri, flera ____
Tiệm bánh. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào -i cuối thêm -er.

En rabatt, två ____
Giảm giá. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En korg, tre ____
Cái giỏ. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

Ett plagg, tre ____
Món đồ (quần áo). Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En marknad, två ____
Khu chợ. Nhóm 3: Danh từ nhiều âm tiết trọng âm cuối thêm -er.

Ett apotek, många ____
Nhà thuốc. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.
Antal som övat:
363
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.