Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Vi går vilse bland träden. ______ är mörk och djup.
'Granskogen' (rừng vân sam/rừng thông) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng xác định số ít.

Vi ser toppen på berget. ______ är täckt av snö.
'Bergstoppen' (đỉnh núi) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng xác định số ít.

Det är juli och varmt. ______ blommar överallt nu.
'Sommarblommorna' (những bông hoa mùa hè) dùng dạng xác định số nhiều để chỉ chung các loài hoa đang nở.

Lejonet sover. ______ man är stor och mörk.
'Lejonets' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'lejonet' (con sư tử).

Vi passerar många gårdar på landet. ______ är stora här.
'Lantbruken' (các trang trại/nông trại) là danh từ ghép giống 'ett'. Dùng dạng xác định số nhiều.

Björnen går i ide. ______ päls är tjock.
'Björnens' là dạng sở hữu của danh từ xác định 'björnen' (con gấu).

Katten fångade tre möss i skogen. De var ______.
'Skogsmöss' (chuột rừng) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều (bất quy tắc: mus -> möss).

Vi ser många fåglar vid havet. Det är ______.
'Sjöfåglar' (chim biển) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều.

Det finns många fiskar i sjön. Det är olika ______.
'Fiskarter' (các loài cá) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số nhiều sau 'olika'.

Hunden sover ute i trädgården. Den har en ______.
'Hundkoja' (chuồng chó) là danh từ ghép giống 'en'. Dùng dạng không xác định số ít sau 'en'.
Antal som övat:
331
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.