Välj nivå och tema för att träna
Antal: 10
0
0

Du hittade det. Det är din unika ______.
Sau 'din unika' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'upptäckt' (khám phá) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Kemin är svår. De ______ ämnena blandas.
'Ämnena' (các chất) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'farliga'.

Vi byter inte. Det är samma gamla ______.
Sau 'samma gamla' (Samma + tính từ xác định), danh từ 'laboratorieutrustning' (thiết bị phòng thí nghiệm) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Det är unikt. Det är ditt unika ______.
Sau 'ditt unika' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'DNA' phải ở dạng NGUYÊN THỂ (không xác định).

Vi söker. De ______ spåren syns.
'Spåren' (dấu vết) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'tydliga'.

Vi ändrar inget. Samma ______ system körs.
Sau 'Samma', tính từ måste ở dạng xác định (thêm -a) -> 'gamla'.

De snurrar. ______ runda planeterna rör sig.
'Planeterna' (các hành tinh) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Det är mörkt. Det ______ ljuset hjälper.
'Ljuset' (ánh sáng) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'svaga'.

Jag undrar. Nästa ______ fråga är svår.
Sau 'Nästa', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'viktiga'.

Den ryms i handen. Det är en ______ satellit.
'Satellit' là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.
Antal som övat:
387
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.