top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Vi måste betala. Det är ______ gammal skuld.

'Skuld' (khoản nợ) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Vi köper den. Det är ______ riskfylld aktie.

'Aktie' (cổ phiếu) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

De granskar oss. De ______ revisorerna jobbar.

'Revisorerna' (kiểm toán viên) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'noggranna'.

Det går bra nu. Det är en ______ marknad.

'Marknad' (thị trường) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'stark'.

Vi har inga pengar. Det är ______ onödiga utgifter.

'Utgifter' (chi phí) là danh từ số nhiều. 'Många' (nhiều) là lượng từ phù hợp cho số nhiều không xác định.

Jag är nöjd. Min fasta ______ är bra.

Sau 'Min fasta' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'lön' (lương) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Vi räknar noga. Vår årliga ______ är klar.

Sau 'Vår årliga' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'budget' (ngân sách) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Siffrorna är klara. Det ______ resultatet firas.

'Resultatet' (kết quả) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'goda'.

Företaget går bra. Det är en ______ vinst.

'Vinst' (lợi nhuận) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'hög'.

Pengarna är slut. Det är ett ______ konto.

'Konto' (tài khoản) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'tomt'.

Antal som övat:

254

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page