top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

De krälar i gräset. Det är många ______ ormar.

'Ormar' (rắn) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'långa'.

De arbetar hårt. Det är ______ många myror.

'Myror' (kiến) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Det finns många i havet. Det är olika ______.

Sau 'olika' (khác nhau/nhiều), cần danh từ 'fiskarter' (loài cá) ở dạng số nhiều không xác định.

Vi leker hemma. Det ______ husdjuret är mitt.

'Husdjuret' (thú cưng) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'snälla'.

Katten är hungrig. Här är en skål ______.

Sau 'en skål', cần danh từ 'kattmat' (thức ăn mèo) ở dạng không xác định (danh từ không đếm được).

Den jamar. Det är ______ svart katt.

'Katt' (con mèo) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Den sover i ide. Det är en ______ björn.

'Björn' (gấu) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'brun'.

De klättrar. De ______ aporna är roliga.

'Aporna' (khỉ) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'busiga'.

Jag gillar honom. Det är ______ trogen hund.

'Hund' (con chó) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det ryter. Det är ______ farligt lejon.

'Lejon' (sư tử) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'farligt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Antal som övat:

211

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page