top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Reaktionsmönster

Kiểu phản ứng. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'mönster'.

Moral

Đạo đức (Moral) là từ En.

Tvångstanke

Ám ảnh cưỡng chế. Từ ghép kết thúc bằng 'tanke' (En) mang giống En.

Självinsikt

Sự thấu hiểu bản thân. Từ ghép lấy giống En của từ gốc 'insikt'.

Beslutsångest

Từ ghép lấy giống En của từ gốc 'ångest' (sự lo âu).

Själ

Linh hồn (Själ) là từ En.

Psyk

Tâm trí / Khoa tâm thần. Thường dùng ở dạng 'Ett psyke' hoặc 'Ett psyk'.

Empati

Sự thấu cảm (Empati) là từ En.

Myt

Truyền thuyết / Huyền thoại (Myt) là từ En.

Värde

Giá trị. Danh từ trừu tượng kết thúc bằng -e thường là Ett.

Antal som övat:

349

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page