top of page

Välj nivå och tema för att träna

Antal: 10

0

0

Patient

Bệnh nhân (Patient). Từ chỉ người luôn dùng En.

Högkostnadsskydd

Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'skydd' (sự bảo vệ).

Vaccination

Việc tiêm chủng. Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ion luôn là En.

Tandläkarbesök

Khám răng. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'besök' (cuộc hẹn/chuyến thăm).

Tolk

Thông dịch viên (Tolk). Từ chỉ người luôn dùng En.

Sjukhus

Bệnh viện. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'hus' (ngôi nhà).

Besök

Chuyến thăm / Cuộc hẹn. Các danh từ có tiền tố 'be-' thường là Ett.

Sjukintyg

Giấy chứng nhận bệnh. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'intyg'.

Vårdcentral

Trung tâm y tế vùng. Từ ghép lấy giống En của từ gốc 'central'.

Feber

Sốt (Feber). Các loại bệnh tật nói chung phần lớn là En.

Antal som övat:

358

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 ord per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page