top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Rättssäkerhetsprincip test 3h. Börja 7

7:00 cộng 3 tiếng là 10:00. Kiểm tra pháp quyền xong 10 giờ.

Regering väljs 15 min. Start 08:45.

8:45 cộng 15 phút là 9:00. Bầu chính phủ xong 9 giờ.

Kl. 16:20. Medborgarskap ges tjugo _4

16:20 điền över. Quốc tịch cấp lúc 4:20.

Kl. 12:50. Yttrandefrihet tas tio _ 1.

12:50 điền i. Tự do ngôn luận dùng lúc 12:50.

Kl. 14:45. Lagförslagets tid kvart _3.

14:45 điền i. Giờ dự thảo luật lúc 2:45.

En gräns stängs kl. 15:05.

15:05 là fem över tre. Biên giới đóng lúc 3:05.

Kl. 09:30. Regering väljs ___ tio.

9:30 điền halv. Chính phủ được bầu lúc 9:30.

Myndighet vilar 30 min. Start 15:30.

15:30 cộng 30 phút là 16:00. Cơ quan nghỉ ngơi xong đúng 4 giờ.

En reform införs halv tolv.

Halv tolv là 11:30. Cải cách được áp dụng lúc 11:30.

Hans straff ges två prick.

Två prick là 14:00. Hình phạt được đưa ra đúng 2 giờ.

Antal som övat:

059

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page