top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Miljöskyddsåtgärd tar 4 tim. Start 08:00

8:00 cộng 4 tiếng là 12:00. Biện pháp bảo vệ môi trường kéo dài tới 12 giờ.

Kl. 16:30. Vår process slutar ___ fem.

4:30 điền halv. Quá trình của chúng ta kết thúc lúc 4:30.

Debatt pågår 90 minuter. Start 18:00.

18:00 cộng 1.5 tiếng là 19:30. Cuộc tranh luận xong lúc 7:30 tối.

Ett hot mot skogen kl. 09:30

9:30 là halv tio. Một mối đe dọa với khu rừng lúc 9:30.

Kl. 14:15. Konsumtion ökar kvart _ två.

14:15 điền över. Sự tiêu thụ tăng lúc 2:15.

Ett skydd byggs kl. 16:55.

16:55 là fem i fem. Một lớp bảo vệ được xây lúc 4:55.

Kl. 18:00. Soptipp stängs sex ___.

18:00 điền prick. Bãi rác đóng cửa đúng 6 giờ.

Avfall hämtas 10 min. Start 06:50. Slut?

6:50 cộng 10 phút là 7:00. Lấy rác xong đúng 7 giờ.

Klimat rapport 45 min. Klar 11:00. Start

11:00 trừ 45 phút là 10:15. Báo cáo khí hậu bắt đầu 10:15.

Utsläpp mäts i 2 timmar. Start 08:30.

8:30 cộng 2 tiếng là 10:30. Đo lượng khí thải xong lúc 10:30.

Antal som övat:

060

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page