Grammatik
Antal: 10
0
0

Ett prov slutar kl. 10:45.
10:45 là kvart i elva. Bài kiểm tra kết thúc lúc 10:45.

Kl. 13:45. Läromedel köps kvart ___ två.
1:45 điền i. Tài liệu học tập mua lúc 1:45.

Kl. 14:00. Min uppsats lämnas två ___.
14:00 điền prick. Bài luận nộp đúng 2 giờ.

Studiebidrag betalas tio.
Tio là 10:00. Trợ cấp sinh viên trả lúc 10 giờ.

Kl. 13:15. Forskning startar kvart ___ ett.
1:15 điền över. Nghiên cứu bắt đầu lúc 1:15.

Kl. 09:30. Närvaro kollas ___ tio.
9:30 điền halv. Điểm danh lúc 9:30.

Forskningsrapport ges elva.
Elva là 11:00. Báo cáo nghiên cứu nộp lúc 11 giờ.

Grupparbete 1 tim. Start halv tre. Slut när?
14:30 (halv tre) cộng 1 tiếng là 15:30 (halv fyra).

En student läser kl. 11:00.
11:00 là elva prick. Học sinh đọc lúc đúng 11 giờ.

Provet tar två timmar. Start 09:00. Slut när?
Bài thi 2 tiếng, bắt đầu 9:00 sẽ kết thúc lúc 11:00.
Antal som övat:
068
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.