Grammatik
Antal: 10
0
0

En lärare, flera ____
Giáo viên. Nhóm 5: Danh từ En-ord đuôi -are giữ nguyên.

En snickare, flera ____
Thợ mộc. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En frisör, flera ____
Thợ cắt tóc. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En journalist, tre ____
Nhà báo. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.

En brevbärare, två ____
Người đưa thư. Nhóm 5: Đuôi -are giữ nguyên.

En pilot, flera ____
Phi công. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

En polis, flera ____
Cảnh sát. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

En brandman, tre ____
Lính cứu hỏa. Biến âm đặc biệt: -man chuyển thành -män.

En kock, två ____
Đầu bếp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.

En advokat, tre ____
Luật sư. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.
Antal som övat:
339
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.