Grammatik
Antal: 10
0
0

En hagelskur, många ____
Trận mưa đá. Nhóm 2: En-ord một âm tiết (-skur) thêm -ar.

En front, kalla ____
Khối khí (front). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết mượn thêm -er.

En vind, kalla ____
Gió. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En prognos, flera ____
Dự báo. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En snöflinga, tusen ____
Bông tuyết. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En blixt, flera ____
Tia chớp. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thêm -ar.

En skugga, långa ____
Bóng râm. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En värmebölja, flera ____
Đợt nắng nóng. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

Ett klimat, olika ____
Khí hậu. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En tromb, flera ____
Lốc xoáy. Nhóm 3: Trọng âm cuối thêm -er.
Antal som övat:
394
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.