top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

En dimma, tjocka ____

Sương mù. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En storm, två ____

Cơn bão. Nhóm 2: Hầu hết En-ord một âm tiết thêm -ar.

Ett område, flera ____

Khu vực (áp thấp/cao). Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En hagelskur, många ____

Trận mưa đá. Nhóm 2: En-ord một âm tiết (-skur) thêm -ar.

En snöflinga, tusen ____

Bông tuyết. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En vind, kalla ____

Gió. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En tromb, flera ____

Lốc xoáy. Nhóm 3: Trọng âm cuối thêm -er.

En säsong, fyra ____

Mùa (trong năm). Nhóm 3: Trọng âm cuối thêm -er.

En årstid, olika ____

Mùa (thời tiết). Nhóm 3: Danh từ ghép đuôi -tid thêm -er.

En front, kalla ____

Khối khí (front). Nhóm 3: Danh từ một âm tiết mượn thêm -er.

Antal som övat:

351

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page