Grammatik
Antal: 10
0
0

En buss, tre ____
Xe buýt. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En biljett, två ____
Vé. Nhóm 3: Danh từ mượn/trọng âm cuối thêm -er.

En hamn, många ____
Cảng. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En bil, fyra ____
Ô tô. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

Ett flygplan, många ____
Máy bay. Nhóm 5: Ett-ord đuôi phụ âm giữ nguyên.

En chaufför, två ____
Tài xế. Nhóm 3: Danh từ chỉ người/trọng âm cuối thêm -er.

Ett bälte, två ____
Dây an toàn. Nhóm 4: Ett-ord đuôi nguyên âm thêm -n.

En båt, flera ____
Con thuyền. Nhóm 2: En-ord một âm tiết thêm -ar.

En cykel, två ____
Xe đạp. Nhóm 2: Đuôi -el bỏ e thêm -ar.

En resa, många ____
Chuyến đi. Nhóm 1: Đuôi -a đổi thành -or.
Antal som övat:
488
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.