Grammatik
Antal: 10
0
0

Ett plagg, tre ____
Món đồ (quần áo). Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En krona, flera ____
Đồng krona. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En sko, två ____
Chiếc giày. Nhóm 3: Danh từ đuôi nguyên âm (không phải -a/-e) thêm -r.

En rabatt, två ____
Giảm giá. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào âm cuối thêm -er.

Ett apotek, många ____
Nhà thuốc. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett kvitto, två ____
Biên lai. Nhóm 4: Ett-ord kết thúc bằng nguyên âm thêm -n.

En vara, många ____
Hàng hóa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En storlek, många ____
Kích cỡ. Nhóm 2: Hầu hết danh từ En-ord hai âm tiết thêm -ar.

En korg, tre ____
Cái giỏ. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En kasse, tre ____
Túi mua hàng. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.
Antal som övat:
411
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.