top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

En kasse, tre ____

Túi mua hàng. Nhóm 2: Danh từ đuôi -e đổi thành -ar.

En korg, tre ____

Cái giỏ. Nhóm 2: Danh từ một âm tiết thường thêm -ar.

En bank, flera ____

Ngân hàng. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết đuôi phụ âm thêm -er.

Ett pris, olika ____

Giá cả. Nhóm 3: Danh từ mượn thường thêm -er.

Ett apotek, många ____

Nhà thuốc. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En marknad, två ____

Khu chợ. Nhóm 3: Danh từ nhiều âm tiết trọng âm cuối thêm -er.

Ett konditori, flera ____

Tiệm bánh ngọt. Nhóm 3: Trọng âm rơi vào -i cuối thêm -er.

En vara, många ____

Hàng hóa. Nhóm 1: Danh từ đuôi -a đổi thành -or.

En storlek, många ____

Kích cỡ. Nhóm 2: Hầu hết danh từ En-ord hai âm tiết thêm -ar.

En kund, många ____

Khách hàng. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết đuôi phụ âm thêm -er.

Antal som övat:

360

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page