top of page
Grammatik
Antal: 10
0
0

Jag sitter och jobbar. Jag har ______.
Kontorsstol' (ghế văn phòng) ghép từ 'kontor' + 's' + 'stol'. Dùng không xác định số ít.

Vi tar en kaffe. ______ är mysigt.
Fikarummet' (phòng nghỉ giải lao/uống cà phê) ghép từ 'fika' + 'rummet'.

Läkaren hjälper patienten. ______ rock är vit.