Grammatik
Antal: 10
0
0

Vi ska vandra i bergen. ______ är nya.
Vandringskängorna' (giày leo núi) ghép từ 'vandring' + 'kängorna'. Dùng xác định số nhiều.

Hon gillar att måla. Hon köper nya ______.
Målarpenslar' (cọ vẽ) ghép từ 'måla' + 'r' + 'penslar'. Dùng không xác định số nhiều.

Han gillar att fiska. Han har många ______.
Fiskespön' (cần câu cá) ghép từ 'fiska' + 'e' + 'spön'. Dùng không xác định số nhiều giống trung.

Hur spelar man? Läs ______.
Spelreglerna' (luật chơi) ghép từ 'spel' + 'reglerna'. Dùng xác định số nhiều.

Vi ska se en film. Jag köper ______.
Biobiljett' (vé xem phim) ghép từ 'bio' + 'biljett'. Dùng không xác định số ít.

Han vill simma. Han går till ______.
Simhall' (hồ bơi trong nhà) ghép từ 'simma' + 'hall'. Dùng không xác định số ít.

Hon vill lära sig spela. Hon går ______.
Gitarrkurs' (khóa học ghi-ta) ghép từ 'gitarr' + 'kurs'. Dùng không xác định số ít.

Barnet ritar en bild. ______ penna är röd.
Barnets' (của đứa trẻ) là dạng sở hữu của danh từ xác định số ít 'barnet'.

Min vän spelar tennis. ______ racket är dyrt.
Vännens' (của bạn tôi) là dạng sở hữu của danh từ xác định 'vännen'.

Vi spelar tillsammans. ______ ligger på bordet.
Sällskapspelet' (trò chơi cờ bàn/đồng đội) ghép từ 'sällskap' + 'spelet'.
Antal som övat:
235
Kết quả của bạn
Bạn làm rất t ốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.