Grammatik
Antal: 10
0
0

Min man har en pappa. Han är min ______.
'Svärfar' (bố chồng/vợ) ghép từ 'svär' (quan hệ hôn nhân) + 'far'.

Min bror är gift. Hans fru är min ______.
'Svägerska' (chị em dâu/vợ của anh em) là một danh từ chỉ quan hệ họ hàng phức hợp.

Min mamma pratar thailändska hemma. Det är hennes ______.
'Modersmål' (tiếng mẹ đẻ) ghép từ 'moder' + 's' + 'mål'. Dùng dạng không xác định sau sở hữu 'hennes'.

Min pappa har en ny fru. Hon är min ______.
'Styvmamma' (mẹ kế) là danh từ ghép từ 'styv' (kế/bí danh) + 'mamma'.

Jag har två barnbarn. ______ leker i trädgården.
'Barnbarnen' là dạng xác định số nhiều của 'barnbarn'. Ngữ cảnh nhắc lại hai đứa cháu đã biết.

Min bror har en son. Vad är ______ namn?
'Brorsans' (của anh/em trai đó) là dạng sở hữu của danh từ xác định 'brorsan'.

Vi har en fest för hela släkten. ______ börjar klockan sju.
'Släktträff' (cuộc họp mặt gia đình) ghép từ 'släkt' + 'träff'. Dùng dạng xác định số ít 'Släktträffen'.

Min syster har en dotter. Hon är mitt ______.
'Syskonbarn' (cháu - con của anh chị em) ghép từ 'syskon' + 'barn'.

Mina barn har egna barn. Jag älskar mina ______.
'Barnbarn' (cháu nội/ngoại) là danh từ ghép từ 'barn' + 'barn'. Dùng dạng không xác định số nhiều sau 'mina'.

Hon har en syster och en bror. De är hennes ______.
'Syskon' (anh chị em) là danh từ 'ett' dùng để chỉ chung cả anh và em.
Antal som övat:
442
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.