Grammatik
Antal: 10
0
0

Bussen stannar vid en hållplats. ______ är ny.
Hållplats' (trạm dừng xe buýt) là danh từ 'en', dùng dạng xác định 'Hållplatsen'.

Bor du på en gata? ______ heter Storgatan.
Gata' (đường phố) kết thúc bằng -a, dạng xác định số ít thêm '-n' thành 'Gatan'.

Taxin kör till en flygplats. ______ ligger långt bort.
Flygplats' (sân bay) là danh từ 'en', dùng dạng xác định để chỉ địa điểm cụ thể.

Han har en motorcykel. ______ låter mycket.
Motorcykel' (xe mô tô) kết thúc bằng -el, dạng xác định số ít lược 'e' thành 'Motorcykeln'.

Vad är bestämd form singular av 'ett flygplan'?
Flygplan' (máy bay) là danh từ 'ett', dạng xác định số ít thêm hậu tố '-et'.

En spårvagn kommer nu. ______ stannar här.
Spårvagn' (tàu điện trên mặt đất) là danh từ 'en', dùng dạng xác định khi chỉ xe cụ thể.

Det finns en hamn i stan. ______ är vacker.
Hamn' (cảng) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' thành 'Hamnen' ở dạng xác định.

Det finns en parkering här. ______ är full.
Parkering' (bãi đậu xe) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' để xác định.

Vad är bestämd form singular av 'en cykel'?
Cykel' (xe đạp) là danh từ 'en' kết thúc bằng -el, dạng xác định lược 'e' thành 'cykeln'.

Vi går till en station. ______ är stor.
Station' (nhà ga) là danh từ 'en', thêm hậu tố '-en' ở dạng xác định số ít.
Antal som övat:
366
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.