Grammatik
Antal: 10
0
0

Den ryms i handen. Det är en ______ satellit.
'Satellit' là danh từ giống 'en'. Tính từ bất quy tắc 'liten' dùng cho không xác định số ít.

Du testar. Ditt ______ experiment är svårt.
Sau sở hữu cách 'Ditt', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'stora'.

Jag undrar. Nästa ______ fråga är svår.
Sau 'Nästa', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'viktiga'.

Den är smart. Det är en liten ______.
Sau 'en liten' (không xác định số ít), cần danh từ 'uppfinning' (phát minh) ở dạng cơ bản.

Vi tittar ut. De stora ______ ser allt.
Sau 'De stora' (xác định số nhiều), cần danh từ 'teleskop' (kính thiên văn) ở dạng xác định số nhiều 'teleskopen'.

De är farliga. De små ______ sprids.
Sau 'De små' (xác định số nhiều), cần danh từ 'bakterier' (vi khuẩn) ở dạng xác định số nhiều 'bakterierna'.

De är små. Vi ser många små ______.
Sau 'många små' (số nhiều), cần danh từ 'partikel' (hạt) ở dạng số nhiều không xác định 'partiklar'.

Det är unikt. Det är ditt unika ______.
Sau 'ditt unika' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'DNA' phải ở dạng NGUYÊN THỂ (không xác định).

Den åker iväg. Den snabba ______ landar.
Sau 'Den snabba' (xác định), cần danh từ 'sond' (tàu thăm dò) ở dạng xác định số ít 'sonden'.

Jag ser mig. Det är ______ liten spegel.
'Spegel' (cái gương) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.
Antal som övat:
441
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.