Grammatik
Antal: 10
0
0

Rösta rätt. ______ svåra val är viktigt.
'Samma' (cùng một) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) và danh từ NGUYÊN THỂ (val).

Jag hör dig. Din ______ röst är fin.
Sau sở hữu cách 'Din', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'ljusa'.

Vi lever här. ______ öppna samhället är fritt.
'Samhället' (xã hội) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Det sticker. Nästa årliga ______ bokas.
Sau 'Nästa årliga' (Nästa + tính từ xác định), danh từ 'vaccination' (tiêm chủng) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Vi är sjuka. Det ______ sjukhuset är stort.
'Sjukhuset' (bệnh viện) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'lokala'.

Han mår dåligt. Det är min sjuka ______.
Sau 'min sjuka' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'patient' (bệnh nhân) phải ở dạng NGUYÊN THỂ (không xác định).

Den kör fort. Den ______ ambulansen tjuter.
'Ambulansen' (xe cứu thương) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'snabba'.

De röstar. ______ röstberättigade medborgarna köar.
'Medborgarna' (công dân) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Det är tryggt. Det är din privata ______.
Sau 'din privata' (sở hữu + tính từ xác định), danh từ 'försäkring' (bảo hiểm) phải ở dạng NGUYÊN THỂ (không xác định).

De smittar. De ______ sjukdomarna sprids.
'Sjukdomarna' (dịch bệnh/bệnh tật) là xác định số nhiều. Tính từ sau 'de' thêm đuôi 'a' thành 'farliga'.
Antal som övat:
288
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.