Grammatik
Antal: 10
0
0

Vi hörde det. Det ______ skrattet var högt.
'Skrattet' (tiếng cười) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'höga'.

Vi är vänner. Det är en ______ vänskap.
'Vänskap' (tình bạn) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'lång'.

Det är inget farligt. Det är ______ liten oro.
'Oro' (sự lo lắng) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Han läser mycket. Det ______ intresset är nytt.
'Intresset' (sự quan tâm) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Jag är rädd. Min ______ rädsla är verklig.
Sau sở hữu cách 'Min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'stora'.

Hon vann priset. Den stora ______ lyste.
Sau 'den stora' (xác định), cần danh từ 'stolthet' (niềm tự hào) ở dạng xác định số ít 'stoltheten'.

Han skriker högt. Han känner en ______ ilska.
'Ilska' (sự tức giận) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'stor'.

Inget har löst sig. Det är samma gamla ______.
Sau 'samma gamla' (Samma + tính từ xác định), danh từ 'kris' (khủng hoảng) phải ở dạng NGUYÊN THỂ.

Vi klarade det. ______ svåra utmaning kommer.
'Nästa' (kế tiếp) luôn đi với tính từ xác định (đuôi -a) và danh từ NGUYÊN THỂ (utmaning).

Han är ärlig. Han har en stark ______.
Sau 'en stark' (không xác định số ít), cần danh từ 'karaktär' (tính cách) ở dạng cơ bản.
Antal som övat:
410
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.