top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Det brinner. Där är en modig ______.

Sau 'en modig' (không xác định số ít), cần danh từ 'brandman' (lính cứu hỏa) ở dạng cơ bản.

De arbetar hårt. ______ trötta läkarna vilar.

'Läkarna' (các bác sĩ) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Vi satt länge. ______ långa mötet var tråkigt.

'Mötet' (cuộc họp) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Han säljer bilar. Han är en duktig ______.

Sau 'en duktig' (không xác định số ít), cần danh từ 'säljare' (người bán hàng) ở dạng cơ bản.

Vi skrev på. Det är ett ______ kontrakt.

'Kontrakt' (hợp đồng) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'ny' thêm 'tt' thành 'nytt'.

De odlar mat. De är ______ duktiga bönder.

'Bönder' (nông dân) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Hon sitter där. Det är ______ gamla kontor.

'Kontor' (văn phòng). Cần dạng sở hữu cách 'Annas' (của Anna) cho cụm danh từ.

Han trivs. Det är ett ______ yrke.

'Yrke' (nghề nghiệp) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'roligt'.

De tar bilder. De är många ______.

Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'fotograf' (nhiếp ảnh gia) ở dạng số nhiều không xác định 'fotografer'.

Han är glad. Han har ______ nytt jobb.

'Jobb' (công việc) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'nytt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Antal som övat:

243

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page