Grammatik
Antal: 10
0
0

Han spelar bra. ______ gamla gitarren låter fint.
'Gitarren' (cây đàn ghi-ta) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Jag betalar. Den ______ medlemsavgiften är hög.
'Medlemsavgiften' (phí thành viên) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'dyra'.

Klubben växer. De nya ______ är välkomna.
Sau 'de nya' (xác định số nhiều), cần danh từ 'medlemmarna' (thành viên) ở dạng xác định số nhiều.

Vi gillar musik. Vi går på många ______.
Sau 'många' (nhiều), cần danh từ 'konserter' (buổi hòa nhạc) ở dạng số nhiều không xác định.

Det är tyst här. Det ______ biblioteket är stängt.
'Biblioteket' (thư viện) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'gamla'.

Jag ska fota. Det är ______ ny kamera.
'Kamera' (máy ảnh) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Hon målar tavlor. Hon har ______ målarpenslar.
'Målarpenslar' (cọ vẽ) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'smala'.

Vi spelar musik. Det är ______ svart piano.
'Piano' (đàn piano) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'svart' không thêm đuôi 't' nhưng đi với mạo từ 'ett'.

Vi går i skogen. Vi har ______ vandringskängor.
'Vandringskängor' (giày leo núi) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

De vinner ofta. ______ bästa laget är här.
'Laget' (đội bóng) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.
Antal som övat:
296
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.