top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Han samlar. Han har ______ gamla frimärken.

'Frimärken' (tem thư) là danh từ số nhiều (ett-ord). 'Många' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Jag lär mig engelska. Det är min nya ______.

Sau 'min nya' (sở hữu + tính từ), danh từ 'kurs' (khóa học) thường ở dạng không xác định.

Jag ska springa. ______ nya träningsskorna är sköna.

'Träningsskorna' (giày tập) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De'.

Det är tyst här. Det ______ biblioteket är stängt.

'Biblioteket' (thư viện) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'gamla'.

Han spelar bra. ______ gamla gitarren låter fint.

'Gitarren' (cây đàn ghi-ta) là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Jag läser. Det är en ______ bok.

'Bok' (cuốn sách) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'tjock'.

Jag betalar. Den ______ medlemsavgiften är hög.

'Medlemsavgiften' (phí thành viên) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'dyra'.

Jag ska fota. Det är ______ ny kamera.

'Kamera' (máy ảnh) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Hon springer fort. Det är en hård ______.

Sau 'en hård' (không xác định số ít), cần danh từ 'tävling' (cuộc thi) ở dạng cơ bản.

Titta här. Det fina ______ är på dig.

Sau 'det fina' (xác định), cần danh từ 'fotot' (bức ảnh) ở dạng xác định số ít.

Antal som övat:

254

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page