top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Vi cyklar tillsammans. Vi har ______ gamla cyklar.

'Cyklar' (xe đạp) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Jag kör den. Det är min ______ bil.

Sau sở hữu cách 'min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'röda'.

Vi checkar in. Det ______ bagaget vägs.

'Bagaget' (hành lý) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'tunga'.

Tåget stannar. Det är en ny ______.

Sau 'en ny' (không xác định số ít), cần danh từ 'station' (nhà ga) ở dạng cơ bản.

Jag ska resa. Här är ______ gamla pass.

'Pass' (hộ chiếu) là danh từ giống 'ett'. Đại từ sở hữu 'mitt' dùng cho 'ett'.

Vi väntar. Det finns två långa ______.

Sau 'två långa' (số nhiều), cần danh từ 'perronger' (sân ga) ở dạng số nhiều không xác định.

Det är bråttom. Vi tar en ______ taxi.

'Taxi' là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'dyr'.

Skolan slutar. Det kommer ______ gula bussar.

'Bussar' (xe buýt) là danh từ số nhiều. 'Flera' (nhiều) là lượng từ phù hợp.

Det är bekvämt. Det är ett mjukt ______.

Sau 'ett mjukt' (không xác định số ít), cần danh từ 'bilsäte' (ghế ô tô) ở dạng cơ bản.

De kör gods. Det är tre ______ lastbilar.

'Lastbilar' (xe tải) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Antal som övat:

297

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page