Grammatik
Antal: 10
0
0

Jag gillar honom. Det är ______ trogen hund.
'Hund' (con chó) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Vi ser den på zoo. Den ______ tigern är stor.
'Tigern' là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'randiga'.

Det gör honung. Det är ett ______ bi.
'Bi' (ong) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'flitigt'.

Hunden sover. Den lilla ______ är varm.
Sau 'den lilla' (xác định), danh từ 'hundkoja' (chuồng chó) phải ở dạng xác định số ít 'hundkojan'.

Mjölken kommer därifrån. Den bruna ______ idisslar.
Sau 'den bruna' (xác định), danh từ 'ko' (con bò) phải ở dạng xác định số ít 'kon'.

Den jamar. Det är ______ svart katt.
'Katt' (con mèo) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Den sover i ide. Det är en ______ björn.
'Björn' (gấu) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'brun'.

De flyttar nu. ______ små fåglarna flyger.
'Fåglarna' (chim) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

De går på vägen. Det är två ______ älgar.
'Älgar' (nai sừng tấm) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'stora'.

Smeden jobbar. Han gör en ny ______.
Sau 'en ny' (không xác định số ít), cần danh từ 'hästsko' (móng ngựa) ở dạng cơ bản.
Antal som övat:
253
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.