top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Vi leker hemma. Det ______ husdjuret är mitt.

'Husdjuret' (thú cưng) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'snälla'.

Det gör honung. Det är ett ______ bi.

'Bi' (ong) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'flitigt'.

Hunden sover. Den lilla ______ är varm.

Sau 'den lilla' (xác định), danh từ 'hundkoja' (chuồng chó) phải ở dạng xác định số ít 'hundkojan'.

Han vinner loppet. ______ snabba hästen är min.

'Hästen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

De simmar fort. Det är ______ snabba fiskar.

'Fiskar' là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ chỉ số lượng phù hợp.

Den är vacker. Det är ______ liten fjäril.

'Fjäril' (bướm) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Det är kallt ute. De små ______ äter.

Sau 'de små' (xác định số nhiều), danh từ 'vinterfågel' (chim mùa đông) phải ở dạng xác định số nhiều 'vinterfåglarna'.

Jag gillar honom. Det är ______ trogen hund.

'Hund' (con chó) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det rullar sig. ______ smutsiga svinet trivs.

'Svinet' (con lợn) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Den sover i ide. Det är en ______ björn.

'Björn' (gấu) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'brun'.

Antal som övat:

208

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page