Grammatik
Antal: 10
0
0

Han bär tungt. Han har ______ stark rygg.
'Rygg' (lưng) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Han har ont. Han masserar sin stela ______.
Sau 'sin stela' (sở hữu + tính từ xác định), cần danh từ 'axel' (vai) ở dạng cơ bản.

Hon sjunger högt. Hon har en ______ hals.
'Hals' (cổ/họng) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'tjock'.

Han tränar varje dag. Han har en ______ kropp.
'Kropp' (cơ thể) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'stark'.

Hon använder läppstift. De är två röda ______.
Sau 'två röda' (số nhiều), cần danh từ 'läpp' (môi) ở dạng số nhiều không xác định 'läppar'.

Han klipper sig. Han har ______ kort hår.
'Hår' (tóc) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'kort' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Hon tittar på mig. ______ blå ögonen glittrar.
'Ögonen' (đôi mắt) là danh từ xác định s ố nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Hon rodnar lätt. Den ______ kinden är mjuk.
'Kinden' (má) là danh từ xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm 'a' thành 'röda'.

Han slog sig. Det är ett stort ______.
Sau 'ett stort', cần danh từ 'blåmärke' (vết bầm) ở dạng cơ bản.

Han sparkar bollen. Det är ett ______ ben.
'Ben' (chân) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'snabbt'.
Antal som övat:
392
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.