Grammatik
Antal: 10
0
0

Det fryser på. Den ______ mössan värmer.
'Mössan' (mũ len) là xác định giống 'en'. Tính từ sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'varma'.

Tavlan är fin. Den har många olika ______.
Sau 'många olika' (số nhiều), danh từ 'färg' (màu sắc) chuyển sang số nhiều không xác định 'färger'.

Hon köper underkläder. Det är ______ ny BH.
'BH' (áo lót) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Festen är slut. De fina ______ hängs in.
Sau 'de fina' (xác định số nhiều), danh từ 'klänning' (váy) phải ở dạng xác định số nhiều 'klänningarna'.

Byxorna sitter löst. ______ bruna bältet hjälper.
'Bältet' (thắt lưng) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det'.

De ska på bröllop. De köper två ______.
Sau 'två' (số nhiều), danh từ 'kostym' (bộ vest) chuyển sang số nhiều không xác định 'kostymer'.

Det är kallt ute. Han har ______ tjock rock.
'Rock' (áo khoác dài) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Det är blött. Vi har ______ stövlar.
'Stövlar' (ủng) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'smutsiga'.

Jag har inga pengar. Den ______ plånboken är tom.
'Plånboken' (ví) là xác định giống 'en'. 'Liten' chuyển thành 'lilla' trong dạng xác định.

Han fryser. Han behöver en tjock ______.
Sau 'en tjock' (không xác định số ít), cần danh từ 'tröja' (áo len) ở dạng cơ bản.
Antal som övat:
318
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.