Grammatik
Antal: 10
0
0

De ser likadana ut. Det är ______ olika tvillingar.
'Tvillingar' là số nhiều của 'tvilling'. Dùng số đếm 'två' (hai) phù hợp với ngữ cảnh số nhiều.

De har mycket guld. Det är de rika ______.
Sau 'de rika' (xác định số nhiều), danh từ 'faster' chuyển sang xác định số nhiều 'fastrarna'.

Han går långsamt. Det är den gamla ______.
Sau 'den gamla' (xác định), danh từ 'farfar' chuyển sang xác định số ít 'farfadern'.

Alla bor i huset. ______ stora familjen är här.
'Familjen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ 'stora'.

Pappa gifte om sig. Jag fick en ny ______.
Sau 'en ny' (tính từ gốc), cần danh từ không xác định số ít 'styvmamma'.

Han är bara två år. Han är en ______ dotterson.
'Dotterson' là danh từ giống 'en'. Tính từ đặc biệt 'liten' dùng cho giống 'en' không xác định.

De lyfter tungt. Det är många ______ bröder.
'Bröder' là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'starka'.

Han älskar henne. Han är en trogen ______.
'Make' (chồng) là danh từ giống 'en'. Sau 'en trogen', dùng dạng không xác định số ít.

De är gifta. De är ______ ungt par.
'Par' (cặp đôi) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'ungt' đi kèm củng cố việc dùng mạo từ 'ett'.

Bebisen kom nyss. Det är ett ______ barnbarn.
'Barnbarn' là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm đuôi 't' thành 'nyfött'.
Antal som övat:
692
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.