top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Frimärke

Tem thư. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'märke' (nhãn hiệu).

Försäkring

Bảo hiểm. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Personnummer

Số định danh. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'nummer' (con số).

Sjukdom

Bệnh tật. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -dom luôn là En.

Patient

Bệnh nhân (Patient). Từ chỉ người luôn dùng En.

Försäkringsbolag

Công ty bảo hiểm. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'bolag' (công ty).

Apotek

Tiệm thuốc. Các từ vay mượn kết thúc bằng -tek thường là Ett.

Ambulans

Xe cấp cứu (Ambulans) là từ En.

Ansökningsblanketter

Dạng số nhiều. Từ gốc 'blankett' (mẫu đơn) mang giống En.

Journal

Hồ sơ bệnh án / Nhật ký (Journal) là từ En.

Antal som övat:

348

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page