top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Sjuksköterska

Y tá. Từ chỉ người luôn dùng En.

Bokning

Sự đặt chỗ. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Utflykt

Chuyến dã ngoại (Utflykt) là từ En.

Tågstation

Từ ghép kết thúc bằng 'station' (đuôi -ion) mang giống En.

Resväska

Từ ghép kết thúc bằng 'väska' (đuôi -a) nên mang giống En.

Vana

Thói quen (Vana). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Utbyte

Sự trao đổi (Utbyte). Từ kết thúc bằng -byte mang giống Ett.

Kultur

Văn hóa (Kultur). Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ur thường là En.

Flygresa

Từ ghép kết thúc bằng 'resa' (đuôi -a) mang giống En.

Anställningsintervju

Phỏng vấn. Từ ghép kết thúc bằng 'intervju' mang giống En.

Antal som övat:

352

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page