Grammatik
Antal: 10
0
0

Bonde
Nông dân (Bonde). Từ chỉ người luôn dùng En.

Kassör
Nhân viên thu ngân (Kassör). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Psykolog
Nhà tâm lý học (Psykolog). Từ chỉ người luôn dùng En.

Diplomat
Nhà ngoại giao (Diplomat). Từ chỉ người luôn dùng En.

Säljare
Nhân viên bán hàng (Säljare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Chef
Quản lý (Chef). Từ chỉ người luôn dùng En.

Lärare
Giáo viên (Lärare). Hậu tố -are chỉ người luôn mang giống En.

Kock
Đầu bếp (Kock). Tất cả các từ chỉ nghề nghiệp/chức danh đều là En.

Ingenjör
Kỹ sư (Ingenjör). Hậu tố -ör chỉ nghề nghiệp luôn là En.

Brandman
Lính cứu hỏa. Các từ ghép với 'man' (người đàn ông/người) luôn là En.
Antal som övat:
327
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.