top of page

Grammatik

Antal: 10

0

0

Salt

Muối (Salt). Các từ chỉ dạng bột/hạt gia vị thường là Ett.

Ris

Gạo/Cơm (Ris). Các từ chỉ hạt, ngũ cốc thường là Ett.

Gurka

Các danh từ kết thúc bằng -a (Gurka) hầu hết là En.

Päron

Quả lê (Päron). Đây là ngoại lệ trái cây mang giống Ett.

Kyckling

Thịt gà (Kyckling). Các danh từ kết thúc bằng đuôi -ing luôn là En.

Skinka

Các danh từ kết thúc bằng -a (Skinka) hầu hết là En.

Macka

Các danh từ kết thúc bằng -a (Macka) hầu hết là En.

Socker

Đường (Socker). Các dạng bột/hạt mang giống Ett.

Te

Trà (Te). Nhiều danh từ chỉ chất lỏng không đếm được là Ett.

Lök

Hành tây (Lök) là từ En.

Antal som övat:

385

Kết quả của bạn

Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.

bottom of page