Grammatik
Antal: 10
0
0

En rättighet, mänskliga ____
Quyền lợi. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

En röst, flera ____
Phiếu bầu. Nhóm 3: Danh từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm thêm -er.

En vision, framtida ____
Tầm nhìn. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

Ett val, allmänna ____
Cuộc bầu cử. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

En rörelse, sociala ____
Phong trào. Nhóm 3: Danh từ En-ord không nhấn âm cuối thêm -r.

En myndighet, statliga ____
Cơ quan nhà nước. Nhóm 3: Đuôi -het luôn thêm -er.

Ett förslag, olika ____
Đề xuất. Nhóm 5: Ett-ord kết thúc bằng phụ âm giữ nguyên.

Ett parti, politiska ____
Đảng phái. Nhóm 3: Danh từ kết thúc bằng nguyên âm -i thêm -er.

En diskussion, långa ____
Thảo luận. Nhóm 3: Đuôi -ion luôn thêm -er.

En reform, viktiga ____
Cải cách. Nhóm 3: Danh từ mượn thêm -er.
Antal som övat:
339
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.