Grammatik
Antal: 10
0
0

Det är min tur. Det är min ______ korg.
Sau sở hữu cách 'min', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'fulla'.

Hon visar varan. Det är en ______ säljare.
'Säljare' (người bán hàng) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'duktig'.

Vi står och väntar. ______ långa köerna rör sig inte.
'Köerna' (những hàng người) là danh từ xác định số nhiều. Dùng mạo từ xác định 'De' đứng trước tính từ.

Titta på prislappen. Det är ______ liten rabatt.
'Rabatt' (giảm giá) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Det är billigt. Det är ett ______ köp.
'Köp' (việc mua sắm) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'bra' không đổi ở dạng 'ett'.

Det är trångt. Jag tar en liten ______.
Sau 'en liten' (không xác định số ít), cần danh từ 'vagn' (xe đẩy) ở dạng cơ bản.

Vi handlar mat. Det är ______ tunga påsar.
'Påsar' (túi) là danh từ số nhiều. 'Två' (hai) là từ ch ỉ số lượng phù hợp.

Det är Annas butik. Det är Annas ______ affär.
Sau sở hữu cách 'Annas', tính từ phải ở dạng xác định (thêm -a) -> 'nya'.

Jag ska betala. Jag har en ______ sedel.
'Sedel' (tờ tiền) là danh từ giống 'en' số ít. Tính từ dùng dạng cơ bản 'trasig'.

Det gäller ett år. Det ______ kortet är nytt.
'Kortet' (thẻ) là xác định giống 'ett'. Tính từ sau 'det' thêm đuôi 'a' thành 'giltiga'.
Antal som övat:
300
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.