Grammatik
Antal: 10
0
0

Det var länge sedan. ______ förra seklet var svårt.
'Seklet' (thế kỷ) là danh từ xác định giống 'ett'. Dùng mạo từ xác định 'Det' đứng trước tính từ.

Blommorna slår ut. Det är ______ vårar.
'Vårar' (mùa xuân) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'gröna'.

Vi ser framåt. Den ljusa ______ väntar.
Sau 'den ljusa' (xác định), cần danh từ 'framtid' (tương lai) ở dạng xác định số ít 'framtiden'.

Vi är lediga. Det är en lång ______.
Sau 'en lång' (không xác định số ít), cần danh từ 'helg' (cuối tuần) ở dạng cơ bản.

Vi vilar nu. Vi tar en kort ______.
Sau 'en kort' (không xác định số ít), cần danh từ 'paus' (sự tạm nghỉ) ở dạng cơ bản.

Året är slut. Det har varit ______ långt år.
'År' (năm) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'långt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Det hände snabbt. Det var ett ______ slut.
'Slut' (kết thúc) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'plötsligt'.

Vi väntar lite. Det är ______ liten stund.
'Stund' (lúc/chốc lát) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' với tính từ bất quy tắc 'liten'.

Vi sover. Det är ______ helt dygn.
'Dygn' (ngày đêm/24h) là danh từ giống 'ett'. Tính từ 'helt' có đuôi 't' báo hiệu dùng 'ett'.

Vi börjar nu. Det är en ny ______.
Sau 'en ny' (không xác định số ít), cần danh từ 'början' (sự khởi đầu) ở dạng cơ bản.
Antal som övat:
241
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.