Grammatik
Antal: 10
0
0

Vattnet rinner. Den ______ kranen droppar.
'Kranen' là xác định giống 'en'. Tính từ đứng sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'trasiga'.

Jag behöver sitta. Det är ______ bekväm stol.
'Stol' (cái ghế) là danh từ giống 'en'. Dùng mạo từ 'en' cho dạng không xác định số ít.

Huset är högt. Det har tre höga ______.
Sau 'tre höga' (số nhiều), danh từ 'trappa' (cầu thang) chuyển sang số nhiều không xác định 'trappor'.

Vi lagar mycket mat. Vi har ______ spisar.
'Spisar' (bếp lò) là danh từ số nhiều. Tính từ thêm đuôi 'a' thành 'nya'.

Jag ser dörren. Den ______ dörren är stängd.
'Dörren' là xác định giống 'en'. Tính từ đứng sau 'den' thêm đuôi 'a' thành 'bruna'.

De är rika. De köpte en stor ______.
Sau 'en stor' (không xác định số ít), cần danh từ 'villa' (biệt thự) ở dạng cơ bản.

Vi går inne utan skor. Det är ett ______ golv.
'Golv' (sàn nhà) là danh từ giống 'ett' số ít. Tính từ thêm 't' thành 'kallt'.

Jag är trött. ______ sköna sängen är min.
'Sängen' là danh từ xác định giống 'en'. Dùng mạo từ xác định 'Den' đứng trước tính từ.

Vi duschar här. Det är ett ______ badrum.
'Badrum' (phòng tắm) là danh từ giống 'ett'. Tính từ thêm 't' thành 'fräscht'.

Huset är nytt. Det finns många ljusa ______.
Sau 'många ljusa' (số nhiều), danh từ 'lägenhet' (căn hộ) chuyển sang số nhiều không xác định 'lägenheter'.
Antal som övat:
266
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.