Grammatik
Antal: 10
0
0

Hopp
Niềm hy vọng (Hopp) là từ Ett.

Trygghet
Sự an tâm. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Ansiktsuttryck
Biểu cảm. Từ ghép lấy giống Ett của từ gốc 'uttryck' (sự thể hiện).

Lycka
Hạnh phúc (Lycka). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Hopplöshet
Sự tuyệt vọng. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Rädsla
Nỗi sợ hãi (Rädsla). Các danh từ kết thúc bằng -a hầu hết là En.

Nyfikenhet
Sự tò mò. Tất cả các danh từ kết thúc bằng đuôi -het luôn là En.

Egenskap
Đặc điểm. Hầu hết danh từ kết thúc bằng đuôi -skap là En.

Kris
Cuộc khủng hoảng (Kris) là từ En.

Mod
Sự can đảm (Mod). Một số danh từ trừu tượng ngắn gọn là Ett.
Antal som övat:
346
Kết quả của bạn
Bạn làm rất tốt...

Över 100 meningar per tema! Fortsätt med samma tema eller välj ett nytt.